Đèn đường chiếc lá | Giá bán đèn đường lá tốt nhất tại Vieled
Đèn đường chiếc lá là dòng đèn LED chiếu sáng ngoài trời được nhiều công trình lựa chọn nhờ thiết kế hiện đại, độ bền cao và khả năng tiết...
Kích thước cột đèn đường ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chiếu sáng và độ an toàn của công trình. Tùy theo chiều rộng mặt đường và công suất đèn sử dụng mà sẽ lựa chọn chiều cao cột tương ứng 6m 7m 8m 9m 10m 11m 12m 15m 20m 30m… Dưới đây là bảng kích thước trụ đèn đường chi tiết mà bạn cần nắm rõ.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao cột | 6m |
| Kiểu cột | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân cột | 2.5 – 4mm |
| Đường kính đỉnh cột | 60 – 90mm |
| Đường kính đáy cột | 130 – 180mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi |
| Chiều dài cần đèn | 1m – 1.5m |
| Góc vươn cần | 15° – 30° |
| Tải trọng chịu gió | 35 – 45 m/s |
| Móng cột phù hợp | M16 – M24 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 30W – 100W |
| Ứng dụng | Đường nội khu, công viên hoặc khu dân cư |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao cột | 7m |
| Kiểu cột | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân cột | 2.5 – 4mm |
| Đường kính đỉnh cột | 60 – 90mm |
| Đường kính đáy cột | 140 – 200mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi / cần cong |
| Chiều dài cần đèn | 1m – 1.8m |
| Góc vươn cần | 15° – 30° |
| Tải trọng chịu gió | 35 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M16 – M24 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 50W – 120W |
| Ứng dụng | Đường nội khu, công viên, khu dân cư, bãi xe |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao cột | 8m |
| Kiểu cột | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân cột | 3 – 5mm |
| Đường kính đỉnh cột | 60 – 90mm |
| Đường kính đáy cột | 150 – 220mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi / cần cong |
| Chiều dài cần đèn | 1m – 2m |
| Góc vươn cần | 15° – 30° |
| Tải trọng chịu gió | 35 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M20 – M24 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 100W – 150W |
| Ứng dụng | Đường đô thị, công viên, khu dân cư, quảng trường |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao trụ | 9m |
| Kiểu cột | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân trụ | 3 – 5mm |
| Đường kính đỉnh trụ | 70 – 90mm |
| Đường kính đáy trụ | 160 – 240mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi / cần cong |
| Chiều dài cần đèn | 1.2m – 2m |
| Góc vươn cần | 15° – 30° |
| Tải trọng chịu gió | 35 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M20 – M27 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 120W – 200W |
| Ứng dụng | Đường phố, quảng trường hay khu công nghiệp |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao trụ | 10m |
| Kiểu cột | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân trụ | 3 – 6mm |
| Đường kính đỉnh trụ | 70 – 90mm |
| Đường kính đáy trụ | 180 – 260mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi / cần cong |
| Chiều dài cần đèn | 1.5m – 2.5m |
| Góc vươn cần | 15° – 30° |
| Tải trọng chịu gió | 35 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M24 – M30 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 150W – 250W |
| Ứng dụng | Đường phố, đường quốc lộ hoặc khu công nghiệp |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao trụ | 11m |
| Kiểu trụ | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân trụ | 3 – 6mm |
| Đường kính đỉnh trụ | 70 – 100mm |
| Đường kính đáy trụ | 190 – 280mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi / cần cong |
| Chiều dài cần đèn | 1.5m – 2.5m |
| Góc vươn cần | 15° – 30° |
| Tải trọng chịu gió | 35 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M24 – M30 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 150W – 300W |
| Ứng dụng | Quốc lộ, khu công nghiệp, đường đô thị lớn |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao cột | 12m |
| Kiểu cột | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân cột | 4 – 6mm |
| Đường kính đỉnh cột | 70 – 100mm |
| Đường kính đáy cột | 200 – 300mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi / cần cong |
| Chiều dài cần đèn | 1.5m – 3m |
| Góc vươn cần | 15° – 30° |
| Tải trọng chịu gió | 35 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M24 – M36 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 200W – 400W |
| Ứng dụng | Quốc lộ, khu công nghiệp, cảng, quảng trường |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao cột | 14m |
| Kiểu cột | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân cột | 4 – 8mm |
| Đường kính đỉnh cột | 80 – 120mm |
| Đường kính đáy cột | 220 – 350mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi / cần cong |
| Chiều dài cần đèn | 2m – 3m |
| Góc vươn cần | 15°- 30° |
| Tải trọng chịu gió | 35 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M30 – M36 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 250W – 500W |
| Ứng dụng | Quốc lộ, cảng biển, khu công nghiệp, sân bãi lớn |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao cột | 17m |
| Kiểu cột | Côn tròn / bát giác |
| Độ dày thân cột | 5 – 10mm |
| Đường kính đỉnh cột | 90 – 120mm |
| Đường kính đáy cột | 260 – 400mm |
| Chất liệu | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Kiểu cần đèn | Cần đơn / cần đôi / cần cong |
| Chiều dài cần đèn | 2m – 3.5m |
| Góc vươn cần | 15° – 30° |
| Tải trọng chịu gió | 40 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M36 – M42 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED 300W – 600W |
| Ứng dụng | Quốc lộ, cao tốc, cảng biển, khu công nghiệp lớn |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao cột | 25m |
| Kiểu cột | Đa giác / côn tròn |
| Độ dày thân cột | 5 – 12mm |
| Đường kính đỉnh cột | 120 – 200mm |
| Đường kính đáy cột | 400 – 700mm |
| Chất liệu | Thép cường lực được mạ kẽm nhúng nóng |
| Số đoạn thân trụ | 2 – 4 đoạn |
| Tải trọng chịu gió | 40 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M36 – M56 |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED pha 400W – 1000W |
| Ứng dụng | Cảng biển, sân vận động, sân bay hoặc quảng trường |
1.11 Trụ đèn chiếu sáng 30m
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
| Chiều cao cột | 30m |
| Kiểu cột | Đa giác / côn tròn |
| Độ dày thân cột | 6 – 14mm |
| Đường kính đỉnh cột | 150 – 220mm |
| Đường kính đáy cột | 500 – 900mm |
| Chất liệu | Thép cường lực được mạ kẽm nhúng nóng |
| Số đoạn thân trụ | 3 – 5 đoạn |
| Tải trọng chịu gió | 40 – 45m/s |
| Móng cột phù hợp | M42 – M64 |
| Hệ thống nâng hạ | Có |
| Loại đèn phù hợp | Đèn LED pha 500W – 1200W |
| Khu vực lắp đặt | Sân vận động, cảng biển, sân bay, quảng trường lớn |

Tiêu chuẩn lựa chọn kích thước trụ đèn đường
Mỗi loại đèn LED sẽ phù hợp với chiều cao cột khác nhau. Đèn công suất nhỏ thường dùng cột thấp, trong khi đèn công suất lớn cần cột cao để mở rộng phạm vi chiếu sáng.
Ví dụ:
Chiều rộng mặt đường và phạm vi cần chiếu sáng cũng là yếu tố rất quan trọng khi chọn kích thước cột đèn. Với khu vực rộng hoặc cần khoảng cách cột lớn, nên sử dụng cột có chiều cao lớn hơn để tăng độ phủ sáng.
Hiện nay, chiều cao cột đèn đường phổ biến dao động từ 6m – 12m tùy theo khu vực lắp đặt và công suất đèn sử dụng. Với các công trình lớn như cảng biển hoặc quảng trường, chiều cao cột có thể lên tới 25m – 30m.
Khoảng cách giữa các cột đèn thường phụ thuộc vào: chiều cao cột, công suất đèn, góc chiếu sáng. Thông thường:
Cột đèn 8m thường phù hợp với các dòng đèn LED 100W, 120W hoặc 150W . Tùy theo chiều rộng mặt đường và nhu cầu chiếu sáng thực tế mà sẽ lựa chọn công suất phù hợp.
Lựa chọn đúng kích thước cột đèn đường không chỉ giúp đảm bảo hiệu quả chiếu sáng mà còn góp phần tăng độ an toàn và tối ưu chi phí cho công trình. Tùy theo từng khu vực lắp đặt, người dùng nên lựa chọn chiều cao cột và công suất đèn phù hợp để đạt hiệu quả sử dụng tốt nhất.